Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flunk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was flunking the test badly.
/flˈʌŋkɪŋ/
flunking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flunk.
He was flunking the test badly.