Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flunkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He flunks when he skips homework.
/flʌŋks/
flunks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flunk.
He flunks when he skips homework.