Nghĩa tiếng Việt
- Fluorit.danh từEN-VI Dict
- một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The rock contains fluor and quartz.
/ˈfluːˌɔr/
fluor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Fluorit; một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.
The rock contains fluor and quartz.