Nghĩa tiếng Việt
- Sự huỳnh quang; phát huỳnh quang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock had a soft green fluorescence.
/floʊ-/
fluorescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huỳnh quang; phát huỳnh quang.
The rock had a soft green fluorescence.