Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fluoresce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp is fluorescing under the black light.
/flˈɔːrɛsɪŋ/
fluorescing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fluoresce.
The lamp is fluorescing under the black light.