Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flushđộng từEN-VI Dict
- Xúc động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He flushed the sink after dinner.
-
She felt flushed after the long walk.
/flʌʃt/
flushed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flush; Xúc động.
He flushed the sink after dinner.
She felt flushed after the long walk.