Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho say.danh từEN-VI Dict
- Sự làm xáo động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden change caused flusteration in class.
-
His flusteration showed on his face.
/ˈflʌstəˈeɪʃən/
flusteration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho say; Sự làm xáo động.
The sudden change caused flusteration in class.
His flusteration showed on his face.