Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fluteđộng từEN-VI Dict
- Có đường rãnh (cột).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fluted the edge of the paper.
-
The fluted columns lined the hall.
/ˈfluːtɪd/
fluted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flute; Có đường rãnh (cột).
She fluted the edge of the paper.
The fluted columns lined the hall.