Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flute.động từEN-VI Dict
- Sự thổi sáo.danh từEN-VI Dict
- Sự nói thánh thót, sự hát thánh thót.danh từEN-VI Dict
- Sự làm rãnh máng (ở cột).danh từEN-VI Dict
- Sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fluting softly in the small room.
-
The old tune began with gentle fluting.
-
Her fluting filled the hall with bright notes.
-
The column had fluting carved along its side.
-
The dress had fluting that made it look formal.