TanroDictionary

fluttery

/ˈflətɜːi/

Anh
0

fluttery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dao động, sự lay động; Sự gây phiền não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dao động, sự lay động.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gây phiền não.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The window made a fluttery sound in the wind.

  2. Her answer caused fluttery in the room.