TanroDictionary

flying

/ˈflaɪɪŋ/

Anh
0

flying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bay; Chuyến bay; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fly.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bay.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyến bay.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fly.động từEN-VI Dict
  4. Bay.tính từEN-VI Dict
  5. Mau chóng, chớp nhoáng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Flying gives her a feeling of freedom.

  2. Our flying was delayed by the heavy rain.

  3. The birds were flying over the quiet lake.

  4. His voice stayed flying all night.

  5. She paid me a flying visit yesterday.