TanroDictionary

flysheet

/ˈflaɪʃiːt/

Anh
0

flysheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bạt phủ; Tài liệu hai hoặc bốn trang; Tờ giấy rời, tờ giấy chiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm bạt phủ.danh từEN-VI Dict
  2. Tài liệu hai hoặc bốn trang.danh từEN-VI Dict
  3. Tờ giấy rời, tờ giấy chiếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spread the flysheet over the tent.

  2. He handed out a short flysheet at school.

  3. Please take one flysheet from the desk.