Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foamđộng từEN-VI Dict
- Sự sủi bọt, sự nổi bọt, sự tạo bọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soap was foaming in the hot water.
-
Foaming covered the top of the shaking bottle.