Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fobđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fobs her keys into the same pocket.
/fˈɒbz/
fobs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fob.
She fobs her keys into the same pocket.