TanroDictionary

focalization

/ˌfəʊkəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

focalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tụ vào tiêu điểm; Sự hạn chế vào một khu vực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tụ vào tiêu điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hạn chế vào một khu vực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lens allows focalization on the face.

  2. The new rule means focalization on one district.