TanroDictionary

fodder

/ˈfɒdə(r)/

Anh
0

fodder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật ăn); Cho (súc vật) ăn cỏ khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ khô (cho súc vật ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Cho (súc vật) ăn cỏ khô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse ate a pile of fodder.

  2. They fodder the goats every evening.