Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ khô (cho súc vật ăn).danh từEN-VI Dict
- Cho (súc vật) ăn cỏ khô.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse ate a pile of fodder.
-
They fodder the goats every evening.
/ˈfɒdə(r)/
fodder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ khô (cho súc vật ăn); Cho (súc vật) ăn cỏ khô.
The horse ate a pile of fodder.
They fodder the goats every evening.