TanroDictionary

foe

/fəʊ/

Anh
0

foe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch; Vật nguy hại, kẻ thù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ thù, kẻ địch.danh từEN-VI Dict
  2. Vật nguy hại, kẻ thù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a sworn foe of his rival.

  2. Pollution is a dangerous foe to our health.

  3. a sworn foe

    kẻ thù không đội trời chung

  4. dirt is a gangerours foe to health

    bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ