Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fog.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is fogging the mirror with his breath.
/fˈɒɡɪŋ/
fogging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fog.
He is fogging the mirror with his breath.