Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foilđộng từEN-VI Dict
- Trang trí hình lá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain foiled their plan for a picnic.
-
The foiled frame looked elegant on the wall.
/ˈfɔɪəld/
foiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của foil; Trang trí hình lá.
The rain foiled their plan for a picnic.
The foiled frame looked elegant on the wall.