TanroDictionary

foiled

/ˈfɔɪəld/

Anh
0

foiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của foil; Trang trí hình lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của foilđộng từEN-VI Dict
  2. Trang trí hình lá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain foiled their plan for a picnic.

  2. The foiled frame looked elegant on the wall.