Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm).danh từEN-VI Dict
- Sự đầy ắp, sự nhiều quá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trained with a foison sword.
-
There was foison of food at the fair.
/ˈfɔɪzən/
foison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm); Sự đầy ắp, sự nhiều quá.
He trained with a foison sword.
There was foison of food at the fair.