TanroDictionary

foison

/ˈfɔɪzən/

Anh
0

foison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm); Sự đầy ắp, sự nhiều quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đầy ắp, sự nhiều quá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He trained with a foison sword.

  2. There was foison of food at the fair.