TanroDictionary

folder

/ˈfəʊldə(r)/

Anh
0

folder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ; Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory); Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.danh từEN-VI Dict
  2. Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory).danh từEN-VI Dict
  3. Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The folder was useful in class.

  2. They discussed the folder today.