TanroDictionary

folklore

/ˈfəʊklɔː(r)/

Anh
0

folklore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn học dân gian; truyền thống dân gian; Khoa nghiên cứu văn học dân gian; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn học dân gian; truyền thống dân gian.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa nghiên cứu văn học dân gian; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Folklore tells stories from many villages.

  2. She studies folklore at the university.