Nghĩa tiếng Việt
- Người xúi bẩy, người xúi giục; người khích (mối bất hoà, sự phiến loạn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fomenter spread anger among the crowd.
/ˈfoʊˌmɛntɜː/
fomenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xúi bẩy, người xúi giục; người khích (mối bất hoà, sự phiến loạn... ).
The fomenter spread anger among the crowd.