Nghĩa tiếng Việt
- Món hoa quả nấu (trộn với sữa kem... ).danh từEN-VI Dict
- Người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc.danh từEN-VI Dict
- Người làm trò hề, anh hề.danh từEN-VI Dict
- Người bị lừa phỉnh.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục), (như) foolish.tính từEN-VI Dict
- Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai).động từEN-VI Dict
- Lừa (tiền).động từEN-VI Dict
- Lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian).động từEN-VI Dict
- Làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian.động từEN-VI Dict
- Làm trò hề, làm trò ngố.động từEN-VI Dict
- Đùa cợt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a sweet fool with fruit and cream.
-
Only a fool would ignore good advice.
-
The fool made everyone laugh.
-
He felt a fool after the mistake.
-
That was a fool choice for the trip.