TanroDictionary

foolproof

/ˈfuːlpruːf/

Anh
0

foolproof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This guide is foolproof for new users.