Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của footđộng từEN-VI Dict
- Có chân (dùng trong tính từ ghép).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He footed the bill for dinner.
-
The footed stool was easy to move.
/ˈfʊtəd/
footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của foot; Có chân (dùng trong tính từ ghép).
He footed the bill for dinner.
The footed stool was easy to move.