Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ để chân; chỗ đứng.danh từEN-VI Dict
- Địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small shop got a foothold in town.
-
She gained a foothold in the market.
/ˈfʊthəʊld/
foothold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ để chân; chỗ đứng; Địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.
The small shop got a foothold in town.
She gained a foothold in the market.