Nghĩa tiếng Việt
- Động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good footwork helped him win the match.
/ˈfʊtwɜːk/
footwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn... ).
Good footwork helped him win the match.