Nghĩa tiếng Việt
- ví dụ, chẳng hạncụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- as an examplecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 例えばcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Many fruits, for example apples, are healthy.
Nhiều loại quả, chẳng hạn táo, rất tốt cho sức khoẻ.