TanroDictionary

forager

/ˈfɔrɪdʒɜː/

Anh
0

forager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cắt cỏ (cho súc vật); Người lục lọi; Người cướp phá, người đánh phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cắt cỏ (cho súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Người lục lọi.danh từEN-VI Dict
  3. Người cướp phá, người đánh phá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The forager cut grass for the hungry animals.

  2. The forager searched drawers for the missing key.

  3. A forager raided the village after dark.