Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của forceđộng từEN-VI Dict
- Bắt ép, ép buộc, gượng gạo.tính từEN-VI Dict
- Rấm (quả).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They forced the lid shut with both hands.
-
He gave a forced smile during the meeting.
-
The forced apple felt soft and ripe.
-
a forced landing
sự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...)
-
a forced smile
nụ cười gượng