Nghĩa tiếng Việt
- Bắng sức mạnh, bằng vũ lực.tính từEN-VI Dict
- Sinh động; đầy sức thuyết phục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police made a forcible entry into the house.
-
He is a very forcible speaker during the meeting.
-
a forcible entry into a building
sự xông vào nhà bằng vũ lực
-
a forcible speaker
người nói có sức thuyết phục mạnh mẽ