Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của forearmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They forearmed the team with good advice.
/fˈɔːrɑːmd/
forearmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của forearm.
They forearmed the team with good advice.