TanroDictionary

forebode

/fɔrˈboʊd/

Anh
0

forebode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báo trước, báo điềm; Có linh tính (về một điềm gở); Đoán trước, tiên đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo trước, báo điềm.động từEN-VI Dict
  2. Có linh tính (về một điềm gở).động từEN-VI Dict
  3. Đoán trước, tiên đoán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dark clouds forebode heavy rain later.

  2. The silence forebode trouble in the house.

  3. She could forebode the weather from the sky.