TanroDictionary

forecastle

/ˈfəʊksl/

Anh
0

forecastle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở); Phần boong ở mũi tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở).danh từEN-VI Dict
  2. Phần boong ở mũi tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailors slept in the forecastle.

  2. He stood on the forecastle and watched.