Nghĩa tiếng Việt
- Trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến.tính từEN-VI Dict
- Những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The foregoing point explains the main idea.
-
The foregoing includes all the listed details.