TanroDictionary

foreground

/ˈfɔːɡraʊnd/

Anh
0

foreground là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh gần, cận cảnh; Địa vị nổi bật; Làm cho cái gì trở thành yếu tố quan trọng hay nổi bật nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh gần, cận cảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Địa vị nổi bật.danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho cái gì trở thành yếu tố quan trọng hay nổi bật nhất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child stood in the foreground of the photo.

  2. You should try to keep yourself in the foreground.

  3. The artist foregrounded the river in the painting.

  4. To keep oneself in the foreground

    chiếm địa vị nổi bật

  5. To bring a question into the foreground

    nêu bật một vấn đề