TanroDictionary

forehanded

/ˌfɔrˈhændəd/

Anh
0

forehanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống); Khá giả, dư dật; Cần kiệm, căn cơ, biết lo xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống).tính từEN-VI Dict
  2. Khá giả, dư dật.tính từEN-VI Dict
  3. Cần kiệm, căn cơ, biết lo xa.tính từEN-VI Dict
  4. Thuận tay phải (quần vợt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is forehanded and keeps extra water.

  2. The forehanded family had a large house.

  3. He was forehanded and saved for winter.

  4. A forehanded player returned the ball well.