TanroDictionary

foreigner

/ˈfɒrənə(r)/

Anh
0

foreigner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nước ngoài; Tàu nước ngoài; Con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nước ngoài.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu nước ngoài.danh từEN-VI Dict
  3. Con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A foreigner asked for directions downtown.

  2. The foreigner left port at dawn.

  3. The market sold a foreigner from another land.