TanroDictionary

foreignism

/ˈfɔrəˌnɪzəm/

Anh
0

foreignism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt chước nước ngoài; Phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt chước nước ngoài.danh từEN-VI Dict
  2. Phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That design is a clear foreignism.

  2. The speech had a strange foreignism in it.