Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt chước nước ngoài.danh từEN-VI Dict
- Phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That design is a clear foreignism.
-
The speech had a strange foreignism in it.