Nghĩa tiếng Việt
- Chùm tóc phía trên trán.danh từEN-VI Dict
- Chùm lông trán (ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The forelock played a key role.
/ˈfɔːlɒk/
forelock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chùm tóc phía trên trán; Chùm lông trán (ngựa).
The forelock played a key role.