Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foreshadow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dark clouds are foreshadowing rain later.
/fɔːʃˈædəʊɪŋ/
foreshadowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của foreshadow.
The dark clouds are foreshadowing rain later.