TanroDictionary

forestage

/ˈfɔrˌsteɪdʒ/

Anh
0

forestage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần trước sân khấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần trước sân khấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actors waited in the forestage.