TanroDictionary

forestalling

/fɔrˈstɔlin/

Anh
0

forestalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chận trước, sự đón đầu; Sự biết trước; sự giải quyết sớm; Sự đầu cơ tích trữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chận trước, sự đón đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biết trước; sự giải quyết sớm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đầu cơ tích trữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their forestalling helped avoid a bigger delay.

  2. Forestalling the issue saved everyone time.

  3. The forestalling of supplies caused angry buyers.