TanroDictionary

forethought

/ˈfɔːθɔːt/

Anh
0

forethought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận; Sự mưu định; chủ tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mưu định; chủ tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not speak without any forethought about your actions.

  2. His forethought saved time and money.

  3. to speak without forethought

    nói không suy nghĩ trước