TanroDictionary

foretoken

/ˈfɔrˌtoʊkən/

Anh
0

foretoken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điềm, dấu hiệu báo trước; Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điềm, dấu hiệu báo trước.danh từEN-VI Dict
  2. Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quiet room was a foretoken of rest.

  2. Dark clouds foretoken rain this afternoon.