Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của forewarnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were forewarned about the long wait.
/fɔːwˈɔːnd/
forewarned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của forewarn.
We were forewarned about the long wait.