Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của forgeđộng từEN-VI Dict
- Được rèn luyện được, được tôi luyện.tính từEN-VI Dict
- Giả mạo (chữ ký... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal was forged into a strong hook.
-
His forged skills helped him get the job.
-
The forged note fooled the cashier.