TanroDictionary

forger

/ˈfɔːdʒə(r)/

Anh
0

forger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ rèn; Thợ đóng móng ngựa; Người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ rèn.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ đóng móng ngựa.danh từEN-VI Dict
  3. Người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The forger hammered the hot iron.

  2. The forger fit the horse with new shoes.

  3. The forger copied the signature carefully.