Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forge.động từEN-VI Dict
- Mẩu kim loại thành hình nhờ ép nén.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was forging a new path in life.
-
The forging was strong and well shaped.